TanroDictionary Sổ từ

obsidian

/əbˈsɪdiən/

Anh
0

obsidian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Opxiđian, đá vỏ chai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Opxiđian, đá vỏ chai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The black obsidian shone in the light.