TanroDictionary

obstruct

/əbˈstrʌkt/

Anh
0

obstruct là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn; Ngăn, che, lấp, che khuất; Cản trở, gây trở ngại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn.động từEN-VI Dict
  2. Ngăn, che, lấp, che khuất.động từEN-VI Dict
  3. Cản trở, gây trở ngại.động từEN-VI Dict
  4. Làm tắc.động từEN-VI Dict
  5. Phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fallen tree will obstruct the road.

  2. Please do not obstruct the view of the lake.

  3. Heavy snow can obstruct your progress on the mountain.

  4. A fallen tree might obstruct the main road.

  5. He tried to obstruct the progress of the new law.