Nghĩa tiếng Việt
- Làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn.động từEN-VI Dict
- Ngăn, che, lấp, che khuất.động từEN-VI Dict
- Cản trở, gây trở ngại.động từEN-VI Dict
- Làm tắc.động từEN-VI Dict
- Phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fallen tree will obstruct the road.
-
Please do not obstruct the view of the lake.
-
Heavy snow can obstruct your progress on the mountain.
-
A fallen tree might obstruct the main road.
-
He tried to obstruct the progress of the new law.