Nghĩa tiếng Việt
- Mặt phải (của đồng tiền, của huân chương).danh từEN-VI Dict
- Mặt phải, mặt trước, mặt chính.danh từEN-VI Dict
- Mặt tương ứng (của một sự kiện).danh từEN-VI Dict
- Gốc bé hơn ngọn.tính từEN-VI Dict
- Quay về phía (người nói, người nhìn... ).tính từEN-VI Dict
- Có tính chất tương ứng (cho một hiện tượng, một sự kiện).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A obverse helped the team.
-
The obverse option was chosen.
-
Her answer seemed obverse to me.