Nghĩa tiếng Việt
- Xem obviate, sự/cách ngăn ngừa, tránh khỏi (nguy hiểm).danh từEN-VI Dict
- Sự/cách xoá bỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry obviation points to obviate, sự/cách ngăn ngừa, tránh khỏi (nguy hiểm.
-
We used a new plan for obviation of the problem.