TanroDictionary

obviation

/ˌɑːbviˈeɪʃən/

Anh
0

obviation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem obviate, sự/cách ngăn ngừa, tránh khỏi (nguy hiểm); Sự/cách xoá bỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem obviate, sự/cách ngăn ngừa, tránh khỏi (nguy hiểm).danh từEN-VI Dict
  2. Sự/cách xoá bỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry obviation points to obviate, sự/cách ngăn ngừa, tránh khỏi (nguy hiểm.

  2. We used a new plan for obviation of the problem.