Nghĩa tiếng Việt
- Sự đút nút, sự bít; tình trạng bị đút nút, tình trạng bị bít.danh từEN-VI Dict
- Sự hút giữ.danh từEN-VI Dict
- Sự tắc (ruột... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drain had an occlusion from leaves.
-
The sponge caused occlusion in the filter.
-
The doctor treated the occlusion quickly.