TanroDictionary Sổ từ

occlusion

/əˈkluːʒn/

Anh
0

occlusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đút nút, sự bít; tình trạng bị đút nút, tình trạng bị bít; Sự hút giữ; Sự tắc (ruột... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đút nút, sự bít; tình trạng bị đút nút, tình trạng bị bít.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hút giữ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tắc (ruột... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drain had an occlusion from leaves.

  2. The sponge caused occlusion in the filter.

  3. The doctor treated the occlusion quickly.