TanroDictionary Sổ từ

occult

/əˈkʌlt/

Anh
0

occult là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sâu kín, huyền bí; Che khuất, che lấp; Bị che khuất, bị che lấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu kín, huyền bí.tính từEN-VI Dict
  2. Che khuất, che lấp.động từEN-VI Dict
  3. Bị che khuất, bị che lấp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story had an occult feel.

  2. Clouds occult the hill at night.

  3. The moon was occult behind the tree.