Nghĩa tiếng Việt
- Sâu kín, huyền bí.tính từEN-VI Dict
- Che khuất, che lấp.động từEN-VI Dict
- Bị che khuất, bị che lấp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story had an occult feel.
-
Clouds occult the hill at night.
-
The moon was occult behind the tree.