TanroDictionary Sổ từ

occupant

/ˈɒkjəpənt/

Anh
0

occupant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng; Người ở (trong một ngôi nhà) người thuê (nhà); Hành khách (trong xe, tàu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng.danh từEN-VI Dict
  2. Người ở (trong một ngôi nhà) người thuê (nhà).danh từEN-VI Dict
  3. Hành khách (trong xe, tàu... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The occupant was important at work.

  2. The occupant left the lights on.

  3. Every occupant wore a seat belt.