Nghĩa tiếng Việt
- Người chiếm giữ, người chiếm cứ, người chiếm lĩnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A occupier helped the team.
/ˈɒkjupaɪə(r)/
occupier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chiếm giữ, người chiếm cứ, người chiếm lĩnh.
A occupier helped the team.