Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của occurđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This mistake occurs when the code is rushed.
/əˈkɜːz/
occurs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của occur.
This mistake occurs when the code is rushed.