Nghĩa tiếng Việt
- Sự hình thành mắt đơn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The butterfly showed ocellation on its wings.
/ˌəʊsəˈleɪʃən/
ocellation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hình thành mắt đơn.
The butterfly showed ocellation on its wings.