Nghĩa tiếng Việt
- Máy ghi đường (ghi quâng đường đi của xe ô tô... ).danh từEN-VI Dict
- Máy ghi bước (của người đi bộ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The odograph showed the car's full route.
-
The odograph counted every step on the path.