TanroDictionary Sổ từ

odour

/ˈəʊdə/

Anh
0

odour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mùi (nghĩa đen) & (nghĩa bóng); Mùi thơm, hương thơm; Hơi hướng, dấu vết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùi (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).danh từEN-VI Dict
  2. Mùi thơm, hương thơm.danh từEN-VI Dict
  3. Hơi hướng, dấu vết.danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng tăm.danh từEN-VI Dict
  5. Cảm tình.danh từEN-VI Dict
  6. (số nhiều) chất thơm, nước hoa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I noticed a strange odour in the room.

  2. The flower gave off a sweet odour.

  3. There was an odour of rain in the air.

  4. His reputation was in bad odour after the scandal.

  5. He is in good odour with his new boss.