Nghĩa tiếng Việt
- Cặn bâ, rác rưởi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt like the offscourings of a broken system.
-
the offscourings of society
những phần tử cặn bã của xã hội
/ˈɔːfskəɪŋz/
offscourings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cặn bâ, rác rưởi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
He felt like the offscourings of a broken system.
the offscourings of society
những phần tử cặn bã của xã hội