Nghĩa tiếng Việt
- Chữ ogam (hệ thống chữ cái của Anh và Ai-len).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inscription was written in old ogam.
/ˈɒɡəm/
ogam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ ogam (hệ thống chữ cái của Anh và Ai-len).
The inscription was written in old ogam.