TanroDictionary Sổ từ

ogee

/əʊˈdʒiː/

Anh
0

ogee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đường xoi (hình) chữ S; Đường xoi (hình) chữ S; Đường (hình) chữ S.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đường xoi (hình) chữ S.tính từEN-VI Dict
  2. Đường xoi (hình) chữ S.danh từEN-VI Dict
  3. Đường (hình) chữ S.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doorframe had an ogee curve.

  2. The vase stood on an ogee of wood.

  3. The shelf had a simple ogee along its edge.