TanroDictionary Sổ từ

oily

/ˈɔɪli/

Anh
0

oily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như dầu, nhờn như dầu, trơn như dầu; Có dầu, đầy dầu, giấy dầu, lem luốc dầu; Trơn tru, trôi chảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như dầu, nhờn như dầu, trơn như dầu.tính từEN-VI Dict
  2. Có dầu, đầy dầu, giấy dầu, lem luốc dầu.tính từEN-VI Dict
  3. Trơn tru, trôi chảy.tính từEN-VI Dict
  4. Nịnh hót, bợ đỡ; ngọt xớt (thái độ, lời nói... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked oily in practice.

  2. He had oily hands after fixing the car.

  3. The singer performed with a very oily style.

  4. oily hands

    tay giây dầu mỡ

  5. oily style

    văn trôi chảy