Nghĩa tiếng Việt
- Như dầu, nhờn như dầu, trơn như dầu.tính từEN-VI Dict
- Có dầu, đầy dầu, giấy dầu, lem luốc dầu.tính từEN-VI Dict
- Trơn tru, trôi chảy.tính từEN-VI Dict
- Nịnh hót, bợ đỡ; ngọt xớt (thái độ, lời nói... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked oily in practice.
-
He had oily hands after fixing the car.
-
The singer performed with a very oily style.
-
oily hands
tay giây dầu mỡ
-
oily style
văn trôi chảy