TanroDictionary Sổ từ

okra

/ˈəʊkrə/

Anh
0

okra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây mướp tây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây mướp tây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer planted okra behind the house.