TanroDictionary Sổ từ

oldster

/ˈəʊldstə(r)/

Anh
0

oldster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người già, người không còn trẻ trung gì nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người già, người không còn trẻ trung gì nữa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The oldster walked slowly across the park.