Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn hổ lốn.danh từEN-VI Dict
- Mớ hỗn độn, mớ linh tinh.danh từEN-VI Dict
- Khúc hổ lốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Dinner was a strange olio of leftovers.
-
His desk held an olio of papers.
-
The show ended with an olio of songs.