TanroDictionary Sổ từ

omission

/əˈmɪʃn/

Anh
0

omission là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi; Điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi; Sự không làm tròn, sự chểnh mảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi.danh từEN-VI Dict
  2. Điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự không làm tròn, sự chểnh mảng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The omission in the form caused trouble.

  2. His omission of the date was careless.

  3. Repeated omission can slow the whole team.