Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi.danh từEN-VI Dict
- Điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi.danh từEN-VI Dict
- Sự không làm tròn, sự chểnh mảng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The omission in the form caused trouble.
-
His omission of the date was careless.
-
Repeated omission can slow the whole team.