TanroDictionary Sổ từ

omitted

/əʊmˈɪtɪd/

Anh
0

omitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của omit.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của omitđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He omitted one page by mistake.