Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắp đến, sự đang đến.danh từEN-VI Dict
- Gần đến, sắp đến, đang đến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The oncoming made him nervous at dusk.
-
An oncoming train can be heard early.
/ˈɒnkʌmɪŋ/
oncoming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sắp đến, sự đang đến; Gần đến, sắp đến, đang đến.
The oncoming made him nervous at dusk.
An oncoming train can be heard early.