TanroDictionary Sổ từ

one-legged

/ˈwʌnˌlɛɡəd/

Anh
0

one-legged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một chân, thọt; Phiến diện, một chiều; Không bình đẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một chân, thọt.tính từEN-VI Dict
  2. Phiến diện, một chiều.tính từEN-VI Dict
  3. Không bình đẳng.tính từEN-VI Dict
  4. Què quặt, không có hiệu lực (luật lệ... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The one-legged bird stood near the water.

  2. His one-legged view ignored the other side.

  3. That one-legged rule felt unfair to many.

  4. The one-legged law never worked in practice.