TanroDictionary Sổ từ

one-step

/ˈwənˌstɛp/

Anh
0

one-step là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy một nhịp; Nhảy điệu một nhịp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy một nhịp.danh từEN-VI Dict
  2. Nhảy điệu một nhịp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They danced a simple one-step at the party.

  2. The couple decided to one-step across the floor.