TanroDictionary Sổ từ

onefold

/ˈwənˌfoʊld/

Anh
0

onefold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giản đơn, không phức tạp; Thành thật, chân thật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giản đơn, không phức tạp.tính từEN-VI Dict
  2. Thành thật, chân thật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The solution was onefold and clear.

  2. Her onefold answer sounded honest.