TanroDictionary Sổ từ

onset

/ˈɒnset/

Anh
0

onset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tấn công, sự công kích; Lúc bắt đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tấn công, sự công kích.danh từEN-VI Dict
  2. Lúc bắt đầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The onset of rain cooled the afternoon.

  2. We must be ready at the first onset.

  3. at the first onset

    ngay từ lúc bắt đầu