TanroDictionary

onslaught

/ˈɒnslɔːt/

Anh
0

onslaught là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội; (Nghĩa mở rộng) Một lượng lớn người hoặc những thứ giống như một cuộc tấn công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội.danh từEN-VI Dict
  2. (Nghĩa mở rộng) Một lượng lớn người hoặc những thứ giống như một cuộc tấn công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team faced an onslaught of new emails.

  2. An onslaught of rain flooded the street.