Nghĩa tiếng Việt
- Sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội.danh từEN-VI Dict
- (Nghĩa mở rộng) Một lượng lớn người hoặc những thứ giống như một cuộc tấn công.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team faced an onslaught of new emails.
-
An onslaught of rain flooded the street.