TanroDictionary Sổ từ

onstage

/ˌɒnˈsteɪdʒ/

Anh
0

onstage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trên sân khấu; cử toạ trông thấy được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trên sân khấu; cử toạ trông thấy được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The singer waved onstage to the crowd.