Nghĩa tiếng Việt
- Trên sân khấu; cử toạ trông thấy được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The singer waved onstage to the crowd.
/ˌɒnˈsteɪdʒ/
onstage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trên sân khấu; cử toạ trông thấy được.
The singer waved onstage to the crowd.