/ˈoʊəˌsɑɪt/
oocyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Noãn bào.
Each oocyte was stored for study.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm