Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nghiên cứu trứng chim.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The oologist labeled each bird egg carefully.
/oʊˈɑːlədʒɪst/
oologist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà nghiên cứu trứng chim.
The oologist labeled each bird egg carefully.