TanroDictionary Sổ từ

oophytic

/əʊˈfɪtɪk/

Anh
0

oophytic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem oophyte, thuộc về thể giao tử; thuộc về noãn thực vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem oophyte, thuộc về thể giao tửtính từEN-VI Dict
  2. thuộc về noãn thực vật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry oophytic points to oophyte, thuộc về thể giao tử.

  2. The oophytic stage is important in ferns.