TanroDictionary

ooze

/uːz/

Anh
0

ooze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bùn sông, bùn cửa biển; Nước vỏ sồi (để thuộc da); Sự rỉ nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bùn sông, bùn cửa biển.danh từEN-VI Dict
  2. Nước vỏ sồi (để thuộc da).danh từEN-VI Dict
  3. Sự rỉ nước.danh từEN-VI Dict
  4. Nước rỉ ra.danh từEN-VI Dict
  5. Rỉ ra (ẩm).động từEN-VI Dict
  6. Đưa ra, phát ra (tin tức).động từEN-VI Dict
  7. Rỉ ra.động từEN-VI Dict
  8. (+ out, away) tiết lộ, lộ ra.động từEN-VI Dict
  9. Biến dần mất, tiêu tan dần.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Thick ooze covered the riverbank.

  2. The leather soaked in a bowl of ooze.

  3. We saw a slow ooze from the pipe.

  4. Dark ooze came from the cracked jar.

  5. Water began to ooze from the wall.