TanroDictionary Sổ từ

opaque

/əʊˈpeɪk/

Anh
0

opaque là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mờ đục, không trong suốt; Chắn sáng; Tối tăm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mờ đục, không trong suốt.tính từEN-VI Dict
  2. Chắn sáng.tính từEN-VI Dict
  3. Tối tăm.tính từEN-VI Dict
  4. Kém thông minh, trì độn.tính từEN-VI Dict
  5. Cái mờ đục, cái không trong suốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The window was opaque and hard to see through.

  2. The opaque curtain blocked the sunlight.

  3. Fog made the road look opaque.

  4. The explanation felt opaque to the class.

  5. The artist painted an opaque over the light.