Nghĩa tiếng Việt
- Séc còn giá trị; chưa bị gạch chéo, chưa lãnh tiền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The open-cheque was useful in class.
/ˈoʊpənˈtʃɛk/
open-cheque là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Séc còn giá trị; chưa bị gạch chéo, chưa lãnh tiền.
The open-cheque was useful in class.