Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ mặt chân thật, chân thật lộ ra mặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His open-faced smile made everyone trust him.
/ˈoʊpəˌnfeɪst/
open-faced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vẻ mặt chân thật, chân thật lộ ra mặt.
His open-faced smile made everyone trust him.