TanroDictionary Sổ từ

open-faced

/ˈoʊpəˌnfeɪst/

Anh
0

open-faced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vẻ mặt chân thật, chân thật lộ ra mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vẻ mặt chân thật, chân thật lộ ra mặt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His open-faced smile made everyone trust him.