Nghĩa tiếng Việt
- Nhà tù ngỏ (ít hạn chế sự đi lại của tù nhân).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The open-prison was important at work.
/ˈoʊpənˈprɪzən/
open-prison là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà tù ngỏ (ít hạn chế sự đi lại của tù nhân).
The open-prison was important at work.