TanroDictionary Sổ từ

openness

/ˈəʊpənnəs/

Anh
0

openness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mở, tình trạng mở; Sự không giấu giếm, sự không che đậy; tính chất công khai; Sự cởi mở, sự thẳng thắn, sự chân thật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mở, tình trạng mở.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không giấu giếm, sự không che đậy; tính chất công khai.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cởi mở, sự thẳng thắn, sự chân thật.danh từEN-VI Dict
  4. Tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The openness of the room felt welcoming.

  2. The openness of the records built trust.

  3. Her openness made conversation easy.

  4. His openness to new ideas helped the team.