Nghĩa tiếng Việt
- Sự mở, tình trạng mở.danh từEN-VI Dict
- Sự không giấu giếm, sự không che đậy; tính chất công khai.danh từEN-VI Dict
- Sự cởi mở, sự thẳng thắn, sự chân thật.danh từEN-VI Dict
- Tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The openness of the room felt welcoming.
-
The openness of the records built trust.
-
Her openness made conversation easy.
-
His openness to new ideas helped the team.