Nghĩa tiếng Việt
- Đối nhau, ngược nhau.tính từEN-VI Dict
- Điều trái ngược; sự đối lập.danh từEN-VI Dict
- Trước mặt, đối diện.DEN-VI Dict
- Cùng với (đóng vai).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Blue is opp to orange on the wheel.
-
There is a clear opp between hope and fear.
-
The came is opp the library.
-
She acted opp me in the school play.
-
The shop is opp the station.