Nghĩa tiếng Việt
- Bàn cãi, tranh luận.động từEN-VI Dict
- Nghi vấn.động từEN-VI Dict
- Công kích, chống lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to oppugn the unfair rule.
-
I oppugn that strange claim.
-
They oppugn every new idea without listening.