TanroDictionary Sổ từ

oppidan

/ˈɑːpɪdæn/

Anh
0

oppidan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học sinh ngoại trú (trường I-tơn); Dân thành phố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh ngoại trú (trường I-tơn).danh từEN-VI Dict
  2. Dân thành phố.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The oppidan boarded the train after class ended.

  2. Every oppidan knew the best bakery downtown.