Nghĩa tiếng Việt
- Học sinh ngoại trú (trường I-tơn).danh từEN-VI Dict
- Dân thành phố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The oppidan boarded the train after class ended.
-
Every oppidan knew the best bakery downtown.
/ˈɑːpɪdæn/
oppidan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học sinh ngoại trú (trường I-tơn); Dân thành phố.
The oppidan boarded the train after class ended.
Every oppidan knew the best bakery downtown.