TanroDictionary

opposition

/ˌɒpəˈzɪʃn/

Anh
0

opposition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đối lập, sự đối nhau; Vị trị đối nhau; Sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đối lập, sự đối nhau.danh từEN-VI Dict
  2. Vị trị đối nhau.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối.danh từEN-VI Dict
  4. Đảng đối lập chính (ở Anh).danh từEN-VI Dict
  5. Phe đối lập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was strong opposition to the plan.

  2. The two colors sat in clear opposition.

  3. They offered a determined opposition to the law.

  4. The party in opposition criticized the bill.

  5. The opposition won many seats.