TanroDictionary Sổ từ

or-gate

/ɜːˈɡeɪt/

Anh
0

or-gate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sơ đồ [" hay là", " hoặc" ].

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơ đồ [" hay là", " hoặc" ].động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use an or-gate when either input can trigger output.