Nghĩa tiếng Việt
- Sơ đồ [" hay là", " hoặc" ].động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use an or-gate when either input can trigger output.
/ɜːˈɡeɪt/
or-gate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sơ đồ [" hay là", " hoặc" ].
Use an or-gate when either input can trigger output.