TanroDictionary Sổ từ

oration

/ɔːˈreɪʃn/

Anh
0

oration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài diễn văn, bài diễn thuyết; Lời nói; lời văn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài diễn văn, bài diễn thuyết.danh từEN-VI Dict
  2. Lời nói; lời văn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He delivered a moving funeral oration for his friend.

  2. His oration moved the crowd.

  3. funeral oration

    bài điếu văn