TanroDictionary Sổ từ

orbital

/ˈɔːbɪtl/

Anh
0

orbital là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) ổ mắt; Quỹ đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) ổ mắt.tính từEN-VI Dict
  2. Quỹ đạo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor checked the orbital area carefully.

  2. The moon stays in orbital motion around Earth.