TanroDictionary

orbit

/ˈɔːbɪt/

Anh
0

orbit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ổ mắt; Mép viền mắt (chim, sâu bọ); Quỹ đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ổ mắt.danh từEN-VI Dict
  2. Mép viền mắt (chim, sâu bọ).danh từEN-VI Dict
  3. Quỹ đạo.danh từEN-VI Dict
  4. Lĩnh vực hoạt động.danh từEN-VI Dict
  5. Đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo.động từEN-VI Dict
  6. Đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the orbit yesterday.

  2. A scratch formed near the bird's orbit.

  3. The moon moves in a steady orbit.

  4. Her work is outside my orbit.

  5. The satellite will orbit the planet tonight.