TanroDictionary

ordinal

/ˈɔːdɪnl/

Anh
0

ordinal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ thứ tự (số); (thuộc) bộ; Số thứ tự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ thứ tự (số).tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) bộ.tính từEN-VI Dict
  3. Số thứ tự.danh từEN-VI Dict
  4. Sách kinh phong chức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used the ordinal number in the list.

  2. Ordinal forms are common in old grammar.

  3. Third is an ordinal, not a cardinal.

  4. The monk read from an ordinal at dawn.