TanroDictionary

ordinary

/ˈɔːdnri/

Anh
0

ordinary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thường, thông thường, bình thường, tầm thường; Điều thông thường, điều bình thường; Cơm bữa (ở quán ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thường, thông thường, bình thường, tầm thường.tính từEN-VI Dict
  2. Điều thông thường, điều bình thường.danh từEN-VI Dict
  3. Cơm bữa (ở quán ăn).danh từEN-VI Dict
  4. Quán ăn, quán rượu.danh từEN-VI Dict
  5. Xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ).danh từEN-VI Dict
  6. The Ordinary chủ giáo, giám mục.danh từEN-VI Dict
  7. Sách lễ.danh từEN-VI Dict
  8. Linh mục (ở) nhà tù.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was just an ordinary day at work.

  2. His behavior today was out of the ordinary.

  3. I had an ordinary meal at the corner shop.

  4. They met at the ordinary after work.

  5. The old ordinary still works well.