Nghĩa tiếng Việt
- Thường, thông thường, bình thường, tầm thường.tính từEN-VI Dict
- Điều thông thường, điều bình thường.danh từEN-VI Dict
- Cơm bữa (ở quán ăn).danh từEN-VI Dict
- Quán ăn, quán rượu.danh từEN-VI Dict
- Xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ).danh từEN-VI Dict
- The Ordinary chủ giáo, giám mục.danh từEN-VI Dict
- Sách lễ.danh từEN-VI Dict
- Linh mục (ở) nhà tù.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was just an ordinary day at work.
-
His behavior today was out of the ordinary.
-
I had an ordinary meal at the corner shop.
-
They met at the ordinary after work.
-
The old ordinary still works well.