TanroDictionary Sổ từ

organonomy

/ˌɔːrɡəˈnɑːməni/

Anh
0

organonomy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sinh lý hữu cơ; sinh lý học hữu cơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sinh lý hữu cơ; sinh lý học hữu cơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied organonomi and body function.