TanroDictionary Sổ từ

origami

/ˌɒrɪˈɡɑːmi/

Anh
0

origami là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ thuật xếp giấy của Nhật Bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ thuật xếp giấy của Nhật Bản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She folded paper into origami birds.