TanroDictionary Sổ từ

originality

/əˌrɪdʒəˈnæləti/

Anh
0

originality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên; Tính chất độc đáo; tính chất sáng tạo; Cái độc đáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất độc đáo; tính chất sáng tạo.danh từEN-VI Dict
  3. Cái độc đáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The seed kept its originaliti after drying.

  2. They discussed the originality today.