Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên.danh từEN-VI Dict
- Tính chất độc đáo; tính chất sáng tạo.danh từEN-VI Dict
- Cái độc đáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seed kept its originaliti after drying.
-
They discussed the originality today.